đối tượng
[đối tượng]
 object
 Phân tích / thiết kế / lập trình hướng đối tượng
 Object-oriented analysis/design/programming
 Tính năng liên kết và nhúng đối tượng
 Object linking and embedding (OLE)
 Đối tượng của môn vật lý là gì?
 What does physics cover?
 subject
 Người ta thấy đối tượng ra khỏi nhà lúc sáng sớm
 The subject was seen leaving home early in the morning
 xem đối tượng phạm pháp
 Đối tượng không chịu khai thật, nên chúng tôi phải chuyển y lên cấp trên điều tra tiếp
 The subject refused to tell the truth, so we had to refer him to higher authorities for further investigation
 Giám sát các đối tượng được tha về địa phương
 To supervise released prisoners
 candidate
 Cán bộ đương chức có (là đối tượng ) thi tuyển công chức hay không?
 Are office holders candidates for civil service examination?
 beneficiary
 Đối tượng chính được hưởng trợ cấp xã hội là những gia đình có thu nhập thấp và đông con, cũng như những người tàn tật và lớn tuổi
 The principal beneficiaries of welfare are low-income families with dependent children, as well as disabled and elderly persons


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co