Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+500B
個 cá
个 ge4, ge3
  1. (Danh) Lượng từ: cái, tấm, quả, người, v.v. ◎Như: nhị cá man đầu hai cái bánh bột, tam cá bình quả ba quả táo.
  2. (Tính) Đơn, lẻ. ◎Như: cá nhân một người, cá tính tính riêng của mỗi một người.
  3. (Đại) Cái này, cái đó. ◎Như: cá trung tư vị trong mùi vị đó.
  4. (Trợ) Đặt giữ động từ và bổ từ, để tăng cường ngữ khí. ◎Như: kiến cá diện gặp mặt (một chút), khốc cá bất đình khóc không thôi.
  5. § Tục dùng như .

個人 cá nhân
個人主義 cá nhân chủ nghĩa
個人網頁 cá nhân võng hiệt
個別 cá biệt
個性 cá tính
個體 cá thể
整個 chỉnh cá
一個 nhất cá
三個月 tam cá nguyệt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.