Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
反应


[fǎnyìng]
1. phản ứng。有机体受到体内或体外的刺激而引起的相应的活动。
2. phản ứng hoá học。化学反应。
3. phản ứng thuốc; tác dụng phụ。打针或服药时所引起的呕吐、发烧、头痛、腹痛等症状。
4. phản ứng (của hạt nhân nguyên tử dưới tác dụng của nội lực)。原子核受到外力作用而发生变化。
热核反应
phản ứng nhiệt hạch
5. phản ứng; hiệu quả。事情所引起的意见、态度或行动。
他的表演引起了不同的反应。
phong cách biểu diễn của anh ấy đã gây ra những phản ứng khác nhau.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.