Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[shàn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THIỆN
1. tự ý; tự tiện。擅自。
擅离职守。
tự ý rời bỏ vị trí công tác.
2. thiên về; sở trường về。长于;善于。
不擅辞令。
không có sở trường về ngoại giao (ăn nói).
Từ ghép:
擅长 ; 擅场 ; 擅自



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.