Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
美術


[měishù]
1. mỹ thuật tạo hình。造型藝術:占有一定空間、構成有美感的形象、使人通過視覺來欣賞的藝術,包括繪畫、雕塑、建筑等。
2. mỹ thuật hội hoạ。傳指繪畫。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.