Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (麥)
[mài]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
2. lúa mì。专指小麦。
3. họ Mạch。(Mài)姓。
Từ ghép:
麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.