Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
append




append
[ə'pend]
ngoại động từ
treo vào
cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
to append something to another
chấp vật gì với vật khác
gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên
to append one's signature to a document
ký tên vào một văn kiện
to append a seal
đóng dấu



(Tech) phụ thêm, thêm; nối kết

/ə'pend/

ngoại động từ
treo vào
cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
to append something to another chấp vật gì với vật khác
gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên
to append one's signature to a document ký tên vào một văn kiện
to append a seal đóng dấu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "append"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.