Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bình thường



adj
Ordinary, usual, normal, indifferent
sức học nó bình thường his performance at school is indifferent
những người bình thường nhưng lại vĩ đại ordinary but great people
thời tiết năm nay bình thường this year, the weather is just normal
người ốm đã đi lại bình thường the sick person is up and about as usual
dùng làm phần phụ trong câu) Everyday
bình thường anh vẫn dậy sớm he gets up early everyday

[bình thường]
ordinary; usual; normal
Những người bình thường nhưng lại vĩ đại
Ordinary but great people
Thời tiết năm nay bình thường
This year, the weather is just normal
Bình thường anh nặng bao nhiêu kí?
What's your normal weight?
Người ốm đã đi lại bình thường
The sick person is up and about as usual
Giàu / to hơn bình thường
Richer/bigger than normal
Hôm nay tôi thấy anh không bình thường như mọi ngày. Có chuyện gì không ổn vậy?
You are not yourself today. What's wrong with you?; You are not your normal/usual self today. What's wrong with you?
usually; normally; in/under normal circumstances
Bình thường anh ấy vẫn dậy sớm
He usually gets up early
average
Một người Pháp / khán giả / độc giả bình thường
An average Frenchman/spectator/reader
xem xoàng
Sức học nó bình thường
His performance at school is indifferent



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.