Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bổ nhiệm



verb
To appoint, to designate
bổ nhiệm một đại sứ to appoint an ambassador

[bổ nhiệm]
to accredit; to appoint; to designate; to nominate; to assign
Được bổ nhiệm làm đại sứ ở Cộng hoà Pháp
To be accredited to the French Republic
Vẫn còn vài chức vụ cần bổ nhiệm
There are still some appointments to be made
Bổ nhiệm ai vào một chức vụ
To appoint somebody to a position
Bà ấy là viên chức do Tổng thống bổ nhiệm
She was a nominee/an appointee of the President



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.