Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căm ghét


[căm ghét]
To feel resentment and hatred against, to resent and abhor
đó là một trong những cuộc chiến tranh bị căm ghét và nguyền rủa nhiều nhất
that was one of the most resented, abhorred and cursed wars



To feel resentment and hatred against, to resent and abhor
đó là một trong những cuộc chiến tranh bị căm ghét và nguyền rủa nhiều nhất that was one of the most resented, abhorred and cursed wars


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.