Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chém



verb
To cut (with a sword..), to guillotine
chém đầu to cut off (someone's) head
xử chém to execute by the guillotine
To sting, to stick it on
chỉ đáng một đồng mà bị chém ba đồng to be stung for three dong for something worth one dong
quán này chém tợn this inn sticks it on
chém to kho mặn to attach more importance to substance than to form
chém tre không dè đầu mặt to do something with little regard for the feeling of the people concerned

[chém]
động từ
To cut (with a sword..), to guillotine, chop; behead; sell too dear
máy chém
guillotine
chém đầu
to cut off (someone's) head
xử chém
to execute by the guillotine
To sting, to stick it on
chỉ đáng một đồng mà bị chém ba đồng
to be stung for three dong for something worth one dong
quán này chém tợn
this inn sticks it on
chém to kho mặn
to attach more importance to substance than to form; brusque; blunt
chém tre không dè đầu mặt
to do something with little regard for the feeling of the people concerned
giận cá chém thớt
put one's spite out on the world
chém to kho nhừ
boorish, vulgar, coarse



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.