Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cropper




cropper
['krɔpə]
danh từ
cây cho hoa lợi
a good (heavy) cropper
cây cho nhiều hoa lợi
a light cropper
cây cho ít hoa lợi
loại chim bồ câu to diều
người xén; máy xén
người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
(từ lóng) sự ngã đau
to come a cropper
ngã đau; thất bại nặng


/'krɔpə/

danh từ
cây cho hoa lợi
a good (heavy) cropper cây cho nhiều hoa lợi
a light cropper cây cho ít hoa lợi
loại chim bồ câu to diều
người xén; máy xén
người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
(từ lóng) sự ngã đau
to come a cropper ngã đau; thất bại nặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cropper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.