Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gay





gay
[gei]
tính từ
vui vẻ, vui tươi; hớn hở
the gay voices of young children
những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ
tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...)
gay colours
những màu sắc sặc sỡ
(nói trại) truỵ lạc, phóng đãng, đĩ thoã, lẳng lơ (đàn bà)
to lead a gay life
sống cuộc đời phóng đãng
tình dục đồng giới
a gay club
câu lạc bộ tình dục đồng giới
danh từ
người tình dục đồng giới nam


/gei/

tính từ
vui vẻ, vui tươi; hớn hở
the gay voices of yong children những tiếng nói vui vẻ của các em nhỏ
tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...)
gay colours những màu sắc sặc sỡ
(nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà)
to lead a gay life sống cuộc đời phóng đãng
(như) homosexual

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.