Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
godforsaken




godforsaken
['gɔdfə'seikn]
tính từ
(thông tục) tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn)
a godforsaken place
nơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
a godforsaken occupation
nghề chó chết, nghề khốn khổ


/'gɔdfə,seikn/

tính từ
(thông tục) tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn)
a godforsaken place nơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
a godforsaken occupation nghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.