Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
groundless




groundless
['graundlis]
tính từ
không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...)
groundless fear
mối lo sợ không căn cứ
groundless rumours
những tin đồn đại không căn cứ, những lời đồn đại vu vơ


/'graundlis/

tính từ
không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...)
groundless fear những mối lo sợ không căn cứ
groundless rumours những tin đồn đại không căn cứ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "groundless"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.