Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hanker




hanker
['hæηkə]
nội động từ ((thường) + after)
ao ước, khao khát, thèm muốn
to hanker after something
khao khát cái gì


/hæɳkə/

nội động từ ((thường) after)
ao ước, khao khát, thèm muốn
to hanker after something khao khát cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hanker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.