Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khoa bảng


[khoa bảng]
(cũ) (System of) competition-examinations.
Khoa bảng là con đường xuất thân của nhà nho
Competition-examinations werethe road for the scholars to make their way in the world.
Laureate in former competition-examinations.
Là chân khoa bảng
To be a laureate in former competition-examinations



(cũ) (System of) competition-examinations
Khoa bảng là con đường xuất thân của nhà nho Competition-examinations werethe road for the scholars to make their way in the world
Laureate in former competition-examinations
Là chân khoa bảng To be a laureate in former competition-examinations


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.