Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lâu


[lâu]
long; for a long while/time
Tôi biết bà ấy lâu rồi, nhưng chưa bao giờ nói chuyện với bà ấy
I've known her (for) a long time/while, but I've never spoken to her
Cha tôi mất lâu rồi
My father died a long time ago; My father died long ago
ở ngoài nắng lâu tôi không chịu được
I can't stay in the sun for very long
Lâu lắm rồi chưa gặp anh!
It's a long time since I saw you!; I haven't seen you for ages!; Long time no see!
Còn lâu nữa không?
Much longer ?
Nắng này không lâu đâu
This sunshine won't last long
Nước lâu sôi quá
The water is taking a long time to boil
Còn lâu mới tới Nô-en
Christmas is still a long way off



long; long while ; a long time
cha tôi chết đã lâu rồi My father died long ago


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.