Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lens





lens
[lenz]
danh từ
thấu kính
positive lens
thấu kính hội tụ
negative lens
thấu kính phân kỳ
kính lúp; kính hiển vi
ống kính (máy ảnh)
(y học) thủy tinh thể
ngoại động từ
chụp ảnh; quay thành phim



(vật lí) thấu kinh
converging l. thấu kính hội tụ
diverging l. thấu kính phân kỳ

/lenz/

danh từ
thấu kính
positive lens thấu kính hội tụ
negative lens thấu kính phân kỳ
kính lúp; kính hiển vi
ống kính (máy ảnh)

ngoại động từ
chụp ảnh; quay thành phim

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lens"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.