Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mùa màng


[mùa màng]
crop; harvest
Năm nay mùa màng bội thu
This year, the crop exceeds requirements
Thu hoạch mùa màng
To harvest the crops



danh từ. crop; harvest


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.