Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mong đợi


[mong đợi]
to await; to expect
Cả thế giới đang mong đợi sự kiện này
The whole world is awaiting this event
Đất nước hằng mong đợi những ai có khả năng chấm dứt cuộc nội chiến
The country is still waiting for those who will be able to put an end to the civil war
Đúng như ai mong đợi
To come up to somebody's expectations
Không đúng như ai mong đợi
To fall short of somebody's expectations



Wait for long, long for news from home


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.