Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhạn



noun
wild goose

[nhạn]
danh từ.
wild goose, swallow, hirundo
đầu cành quyên nhặt cuối trời nhạn thưa (truyện Kiều)
on trees cuckoos galore, at heaven's edge some geese



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.