Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parson




parson
['pɑ:sn]
danh từ
linh mục xứ; cha xứ (Tân giáo ở Anh)
mục sư (đạo Tin lành)


/'pɑ:sn/

danh từ
cha xứ (Tân giáo ở Anh)
mục sư
(thông tục) thầy tu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parson"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.