Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phóng đại


[phóng đại]
to enlarge
Phóng đại một bức ảnh
To enlarge a picture
to magnify; to exaggerate; to overstate, lay it on thick
Phóng đại một câu chuyện
To magnify a story
Phóng đại khó khăn công tác
To exaggerate the difficulties of one's work.
Phóng đại sự thật
To exaggerate/overstate the truth



Enlarge
Phóng đại một bức ảnh To enlarge a picture
Magnify, exaggerate
Phóng đại một câu chuyện To magnify a story
Phóng đại khó khăn công tác To exaggerate the difficulties of one's work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.