Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
requisition




requisition
[,rekwi'zi∫n]
danh từ
sự yêu cầu
tiêu chuẩn đòi hỏi
the requisitions for a university degree
các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
lệnh
under the requisition of the town council
theo lệnh của hội đồng thành phố
lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
make a requisition on headquarters for supplies
ra lệnh trưng dụng hàng tiếp tế cho các bộ chỉ huy
ngoại động từ
trưng dụng, trưng thu
requisition billets (from the villagers)
trưng dụng nơi đóng quân (của dân làng)
ra lệnh
requisition the villagers for billets/ to provide billets
ra lệnh dân làng cung cấp nơi đóng quân


/,rekwi'ziʃn/

danh từ
sự yêu cầu
tiêu chuẩn đòi hỏi
the requisitions for a university degree các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
lệnh
under the requisition of the town council theo lệnh của hội đồng thành phố
lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
to put in requisition; to bring (call) into requisition trưng dụng

ngoại động từ
trưng dụng, trưng thu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "requisition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.