Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snobbish




snobbish
['snɔbi∫]
tính từ
hợm mình; hợm hĩnh; trưởng giả học làm sang
a snobbish attitude to pop music
một thái độ trưởng giả học làm sang đối với nhạc pốp
a snobbish contempt for the poor
một thái độ khinh bỉ hợm mình đối với người nghèo


/'snɔbiʃ/

tính từ
có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snobbish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.