Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tempestuous




tempestuous
[tem'pest∫uəs]
tính từ
giông bão, giông tố, rung chuyển dữ dội, mãnh liệt
tempestuous sea
biển động mạnh, biển giông tố
(nghĩa bóng) dữ dội, huyên náo, náo động
a tempestuous political debate
một cuộc tranh luận chính trị sôi động


/tem'pestjuəs/

tính từ
dông bão, dông tố, bão tố
(nghĩa bóng) dữ dội, huyên náo

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.