Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tenacious




tenacious
[ti'nei∫əs]
tính từ
dai, không quên (trí nhớ)
tenacious memory
trí nhớ dai
siết chặt, bám chặt (vào một vật..)
the eagle seized its prey in a tenacious grip
con đại bàng tóm lấy con mồi, siết chặt trong vuốt của nó
ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống..)
tenacious courage
sự dũng cảm ngoan cường
the colonialists are very tenacious of their privileges
bọn thực dân nắm giữ lấy những đặc quyền của chúng
gan lì, ngoan cố (người)


/ti'neiʃəs/

tính từ
dai, bền, bám chặt
tenacious memory trí nhớ dai
the colonialists are very tenacious of their privileges bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì
tenacious courage sự dũng cảm ngoan cường
gan lì, ngoan cố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tenacious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.