Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tendency




tendency
['tendənsi]
danh từ
xu hướng, khuynh hướng
a tendency towards fatness/to get fat
có xu hướng béo phị
the tendency to socialism
xu hướng về chủ nghĩa xã hội
a growing tendency
một khuynh hướng ngày càng rõ
homicidal tendencies
những khuynh hướng giết người
xu hướng, chiều hướng (phương hướng chuyển động hoặc thay đổi của cái gì)
prices continue to show an upward tendency
giá cả tiếp tục tỏ ra có xu thế tăng lên


/'tendənsi/

danh từ
xu hướng, khuynh hướng
the tendency to socialism xu hướng về chủ nghĩa xã hội
a growing tendency một khuynh hướng ngày càng rõ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tendency"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.