Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
through and through




through+and+through
['θru:ənd'θru:]
thành ngữ
hoàn toàn
He's an Englishman through and through
Ông ta là một người Anh chính cống
We've been friends so long I know you through and through
chúng ta là bạn thân nhau đã lâu, nên tôi biết anh rất rõ
to be wet through and through
bị ướt sạch
to look someone through and through
nhìn ai từ đầu đến chân
trở đi trở lại
to read a book through and through
đọc đi đọc lại một cuốn sách


/'θru:ənd'θru:/

phó từ
hoàn toàn
to be wet through_and_through bị ướt sạch
to look someone through_and_through nhìn ai từ đầu đến chân
trở đi trở lại
to read a book through_and_through đọc đi đọc lại một cuốn sách


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.