Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unexecuted




unexecuted
[ʌn'eksikju:tid]
tính từ
không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm
chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình)


/'ʌn'eksikju:tid/

tính từ
không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm
chưa bị hành hình; không bị hành hình (người bị án tử hình)

Related search result for "unexecuted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.