Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bóp cổ



verb
To oppress ruthlessly
To fleece, to sting
bọn đầu cơ tích trữ bóp cổ khách hàng the hoarders and speculators fleece the consumers

[bóp cổ]
to oppress ruthlessly
Bọn quan lại bóp cổ dân
The mandarins oppressed the people ruthlessly
to fleece; to sting
Bọn đầu cơ tích trữ bóp cổ khách hàng
The hoarders and speculators fleece the consumers
to strangle; to choke



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.