barb
/bɑ:b/
danh từ
(động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
(động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri)
danh từ
ngạnh (lưỡi câu, tên)
(sinh vật học) râu; gai
(động vật học) tơ (lông chim)
gai (dây thép gai)
lời nói châm chọc, lời nói chua cay
(số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò)
ngoại động từ
làm cho có ngạnh, làm cho có gai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co