bare
/beə/
tính từ
trần, trần truồng, trọc
    to have one's head bare để đầu trần
    a bare hillside sườn đồi trọc
    to lay bare bóc trần
trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ
    the house looks bare ngôi nhà trông trống rỗng
    to be bare of money rỗng túi, không một xu dính túi
vừa đủ, tối thiểu
    to earn a bare living kiếm vừa đủ sống
    bare possibility khả năng tối thiểu
(vật lý) không được cách điện, trần
Idioms:
[as] bare as the palm of one's hand
hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không
to believe someone's bare word
to believe a thing on someone's bare word
ai nói gì tin nấy
in one's bare skin
trần như nhộng
ngoại động từ
làm trụi, lột, bóc trần, để lô
    to bare one's head lột mũ ra, bỏ mũ ra
thổ lộ, bóc lột
    to bare one's heart thổ lộ tâm tình
tuốt (gươm) ra khỏi vỏ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co