Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cũng được


[cũng được]
passable; so-so
can also
Bạn mở màn hình Welcome bằng cách nhắp Start, nhắp Run, rồi gõ welcome. exe trong ô Open cũng được
You can also open the Welcome screen by clicking Start, clicking Run, and then typing welcome.exe in Open.
whatever; whenever; wherever; whoever
Không sao, anh muốn đến lúc nào cũng được
No problem, you can come whenever you want
either; any
Tôi có ba áo sơ mi. Anh muốn mặc cái nào? - Cái nào cũng được!
I have three shirts. Which are you going to wear? - Any of them!
Trong hai cái anh thích cái nào? - Cái nào cũng được!
Which would you like? - Either!
Bài luận muốn viết tay hay đánh máy cũng được
Essays may be either handwritten or typed
Cái gì/bao nhiêu/lúc nào cũng được
Anything/any amount/any time will do
Bao nhiêu sinh viên dự lễ cũng được
Any number of students can attend the ceremony
Ai muốn làm hội viên câu lạc bộ cũng được
Club membership is open to anyone



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.