Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
congestion


    congestion /kən'dʤestʃn/
danh từ
sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
    a congestion of the traffic sự tắc nghẽn giao thông
(y học) sự sung huyết
    Chuyên ngành kinh tế
đầy ứ (của thị trường)
sự tắc nghẽn (cảng khẩu)
    Chuyên ngành kỹ thuật
sự dồn ứ lại
sự đông đặc
sự quá tải
sự tắc nghẽn
sự tích lại
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đông đặc
    Lĩnh vực: xây dựng
sự ùn (xe)

Related search result for "congestion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.