dual
/'dju:əl/
tính từ
hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
    dual ownership quyền sở hữu tay đôi
    dual control sự điều khiển tay đôi
(ngôn ngữ học) đôi
(toán học) đối ngẫu
    dual theorem định lý đối ngẫu
danh từ, (ngôn ngữ học)
số đôi
từ thuộc số đôi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co