east
/i:st/
danh từ
hướng đông, phương đông, phía đông
    to the east of về phía đông của
miền đông
gió đông
Idioms:
Far East
Viễn đông
Middle East
Trung đông
Near East
Cận đông
East or West, home is best
dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
tính từ
đông
    east wind gió đông
phó từ
về hướng đông; ở phía đông

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co