Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
execute



    execute /'eksikju:t/
ngoại động từ
thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
(pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
hành hình
    Chuyên ngành kinh tế
ký nhận (một hợp đồng)
làm cho hữu hiệu
thực hiện
thực thi (một hợp đồng, một kế hoạch)
    Chuyên ngành kỹ thuật
thực hiện
    Lĩnh vực: toán & tin
chạy
chạy (chương trình)
    Lĩnh vực: xây dựng
thực hành
thực thi
    Chuyên ngành kỹ thuật
thực hiện
    Lĩnh vực: toán & tin
chạy
chạy (chương trình)
    Lĩnh vực: xây dựng
thực hành
thực thi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "execute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.