Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiền hoà


[hiền hoà]
mild; meek



Gentle and good-mannered
Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tục ngữ) To marry a woman with gentle and good mannaers, to build a house with a southern aspect


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.