Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
congestion


noun
1. excessive accumulation of blood or other fluid in a body part (Freq. 1)
Hypernyms:
symptom
Hyponyms:
hydrothorax, hemothorax, haemothorax, hyperemia, hyperaemia,
pulmonary congestion, stuffiness
2. excessive crowding (Freq. 1)
- traffic congestion
Syn:
over-crowding
Derivationally related forms:
overcrowd (for: over-crowding), congest
Hypernyms:
crowding

Related search result for "congestion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.