Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
antipathy


noun
1. a feeling of intense dislike (Freq. 2)
Syn:
aversion, distaste
Derivationally related forms:
antipathetic, antipathetical
Hypernyms:
dislike
2. the object of a feeling of intense aversion;
something to be avoided
- cats were his greatest antipathy
Derivationally related forms:
antipathetic
Hypernyms:
object

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "antipathy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.