Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
bolshy


I - noun
emotionally charged terms used to refer to extreme radicals or revolutionaries
Syn:
Bolshevik, Marxist, red, bolshie
Derivationally related forms:
bolshevise (for: Bolshevik)
Hypernyms:
radical

II - adjective
obstreperous
Syn:
stroppy
Similar to:
stubborn, obstinate, unregenerate
Usage Domain:
slang, cant, jargon, lingo, argot,
patois, vernacular
Regions:
United Kingdom, UK, U.K., Britain, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Great Britain

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bolshy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.