Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
khảm


 钿 <用金片做成的花朵形的装饰品, 或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。>
 khảm vàng; thoa vàng cài đầu
 金钿。
 khảm xà cừ
 螺钿。
 嵌 <把较小的东西卡进较大东西上面的凹处(多指美术品的装饰)。>
 khảm đá.
 嵌石。
 khảm bạc.
 嵌银。
 trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi.
 桌面上嵌着象牙雕成的花。
 镶 <把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。>
 镶嵌 <把一物体嵌入另一物体内。>
 坎(八卦之一)。
Khảm
 嵌 <地名, 在台湾省。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.