Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
mặt


 层面 <某一层次的范围。>
 phương diện kinh tế; mặt kinh tế
 经济层面。
 层面; 方面 <就相对的或并列的几个人或几个事物之一说, 叫方面。>
 脸子 <容貌; 上面(多指美貌, 用于不庄重的口气)。>
 脸; 脸面; 面; 面孔 <头的前部, 从额到下巴。>
 mặt tròn.
 圆脸。
 rửa mặt.
 洗脸。
 mất mặt.
 丢脸。
 mặt gầy.
 脸面消瘦。
 khuôn mặt.
 面孔。
 mặt nước.
 水面。
 mặt đất.
 地面。
 mặt đường.
 路面。
 mặt bàn.
 桌面儿。
 mặt phẳng.
 平面。
 庞 <(庞儿)脸盘。>
 颜 <脸; 脸上的表情。>
 种类; 款式; 品种 <根据事物本身的性质或特点而分成的门类。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.