overblown
/'ouvə'bloun/
động tính từ quá khứ của overblow
tính từ
nở to quá, sắp tàn (hoa)
quá thì (đàn bà)
đã qua, đã ngớt (cơn bão...)
quá khổ, quá xá, quá mức
kêu, rỗng (văn)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co