Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
phai màu


 变色 <改变颜色。>
 loại mực này khó phai màu
 这种墨水不易变色。
 掉色 <颜色脱落(多指纺织品经日晒或水洗后)。>
 失色 <失去本来的色彩。>
 bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu.
 壁画年久失色。
 退色; 褪色; 脱色; 捎色; 走色; 落色 <布匹、衣服等的颜色逐渐变淡。>
 loại vải này sau khi nhún nước không phai màu.
 这种布下水后不退色。
 vải này giặt sẽ phai màu.
 这布一洗就走色。
 白不呲咧 <(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.