pinpoint
p\pinpoint
['pinpɔint]
danh từ
 đầu đinh ghim; (nghĩa bóng) vật nhỏ và nhọn
 (định ngữ) (quân sự) rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá mục tiêu)
ngoại động từ
 xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xác
 pinpoint the spot on a map
 tìm ra địa điểm đó trên bản đồ
 pinpoint the causes of the political unrest
 xác định rõ được các nguyên nhân của sự bất ổn định chính trị

[pinpoint]
saying && slang
 locate the exact place or point, determine the time
 Lawrence is trying to pinpoint the time of the plane crash.


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co