Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
prejudice



    prejudice /'predʤudis/
danh từ
định kiến, thành kiến, thiên kiến
    to have a prejudice against someone có thành kiến đối với ai
    to have a prejudice in favour of someone có định kiến thiên về ai
mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
    to the prejudice of làm thiệt hại cho
    without prejudice to không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
ngoại động từ
làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
    to prejudice someone against someone làm cho ai có thành kiến đối với ai
    to prejudice someone in favour of someone làm cho ai có định kiến thiên về ai
    to be prejudiced có định kiến, có thành kiến
làm hại cho, làm thiệt cho
    Chuyên ngành kinh tế
định kiến
gây tổn hại
mối hại
mối thiệt hại
mối tổn hại
thành kiến
ý kiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prejudice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.