Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shoot-out




danh từ
cuộc đấu súng



shoot-out
['∫u:t'aut]
danh từ
cuộc đấu súng

[shoot-out]
saying && slang
a gunbattle, a duel
Two men died in the shoot-out: one cop and one robber.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.